luân chuyển
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Trao, chuyển lần lượt từ người này sang người khác hoặc từ nơi này sang nơi khác: Hành động chuyển giao một vật, thông tin hoặc vị trí theo một vòng tuần hoàn hoặc trình tự nhất định.
- Thay đổi vị trí, công việc theo một chu kỳ: Thường dùng trong bối cảnh tổ chức, nơi nhân sự hoặc vật phẩm được di chuyển xoay vòng giữa các vị trí, địa điểm khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy luân chuyển tờ báo cho mọi người trong phòng đọc. (Anh ấy chuyển tờ báo lần lượt cho mọi người trong phòng đọc.)
- Công ty có chính sách luân chuyển nhân viên giữa các chi nhánh. (Công ty có chính sách thay đổi vị trí nhân viên giữa các chi nhánh.)
- Sách trong thư viện được luân chuyển giữa các cơ sở để nhiều người có cơ hội tiếp cận. (Sách trong thư viện được chuyển lần lượt giữa các cơ sở để nhiều người có cơ hội tiếp cận.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Luân chuyển cán bộ": Một thuật ngữ hành chính, chỉ việc thay đổi vị trí công tác của cán bộ, công chức theo định kỳ hoặc kế hoạch.
- Việc luân chuyển cán bộ nhằm nâng cao năng lực và chống tham nhũng.
- "Luân chuyển vốn": Trong tài chính, chỉ sự vận động, xoay vòng của dòng tiền trong một hệ thống.
- Tốc độ luân chuyển vốn ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả kinh doanh.
Biến thể và từ gần giống
- Luân phiên (động từ): Thay nhau làm việc gì theo thứ tự.
- Họ luân phiên nhau trực đêm.
- Chuyển phiên (động từ): Chuyển giao công việc, nhiệm vụ theo phiên (ít dùng hơn).
- Tuần hoàn (động từ/tính từ): Chuyển động theo một vòng khép kín và lặp lại, thường dùng cho máu, nước, không khí.
- Hệ thống tuần hoàn máu.
Từ đồng nghĩa
- Chuyển giao lần lượt: Nhấn mạnh đến việc trao đi theo thứ tự.
- Xoay vòng: Nhấn mạnh đến tính chất tuần hoàn, lặp lại của sự di chuyển.
- Lưu chuyển: Thường dùng cho dòng chảy của vật chất, thông tin hoặc tiền tệ.
Từ trái nghĩa
- Cố định: Ở nguyên một chỗ, không di chuyển.
- Tập trung: Gom lại một chỗ, không phân tán hoặc chuyển đi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các kết hợp đã nêu trong phần "Cách sử dụng nâng cao".)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "luân chuyển".)
- Trao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia : Luân chuyển tờ báo cho anh em xem .